19.06
2020
Máng cáp tiếng anh là gì? 1

Máng cáp tiếng anh là gì?

Ta thấy hệ thống máng cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư. Hệ thống máng cáp dùng để lắp đặt và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp tín hiệu truyền thông.

Vậy máng cáp tiếng anh là gì? Câu hỏi này chắc hẳn nhiều người còn chưa biết đến nhất là các kỹ sư công trình luôn phải nắm rõ các loại máng cáp, vì vậy bài viết này sẽ giới thiệu đến bạn đọc có thêm những kiến thức về máng cáp tiếng anh.

Máng cáp tiếng anh là gì?

Máng cáp điện tiếng anh là gì?

Máng cáp tiếng anh
Tedco- máng cáp tiếng anh là gì?

 

Máng cáp tiếng Anh là gì “trunking” hoặc “solid bottom cable tray”, là hệ thống đỡ, lắp đặt các loại dây, cáp điện (có bọc cách điện). Đôi khi máng cáp còn dùng để đỡ các đường ống nhằm tăng tính thẩm mỹ.

Hệ thống máng cáp áp dụng cho việc quản lý cáp trong xây dựng thương mại và công nghiệp. Chúng đặc biệt hữu ích trong trường hợp thay đổi một hệ thống dây điện, vì dây cáp mới có thể được cài đặt bằng cách đặt chúng trong máng cáp thay vì lắp đặt thông qua một đường ống. Hệ thống máng cáp trong công trình là hệ thống gồm máng cáp và các phụ kiện của máng cáp như chuyển hướng chữ L máng cáp, chuyển hướng chữ T máng cáp, giá đở máng cáp, bộ nối máng cáp, nắp đậy máng cáp và ti treo máng cáp.

Vật liệu thường dùng làm máng cáp bao gồm: Thép sơn tĩnh điện, thép tấm mạ kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép không rỉ (Inox), hợp kim nhôm hoặc composite.

>> Xem thêm: Sản xuất thang máng cáp

Kích thước máng cáp tiếng anh là gì :

– Chiều rộng phổ biến: 50 ÷ 600mm

– Chiều cao phổ biến: 40 ÷ 200mm

– Chiều dài phổ biến: 2440mm, 2500mm hoặc 3000mm

– Độ dày vật liệu phổ biến: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm

Màu sắc phổ biến máng cáp tiếng anh là gì: Trắng, kem, xám, cam hoặc màu của vật liệu

 

Tên sản phẩm Mã sản phẩm Chiều cao H (mm) Chiều ngang W (mm) Độ dày T (mm)
Máng cáp40x60 MC40x60 40 60 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 50×50 MC50x50 50 50 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 50×75 MC50x75 50 75 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 50×100 MC50x100 50 100 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 50×150 MC50x150 50 150 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 50×200 MC50x200 50 200 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 50×250 MC50x250 50 250 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 50×300 MC50x300 50 300 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 75×100 MC75x100 75 100 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 75×150 MC75x150 75 150 0.8 – 1.0 – 1.2 – 1.5
Máng cáp 75×200 MC75x200 75 200 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 75×250 MC75x250 75 250 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 75×300 MC75x300 75 300 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 75×400 MC75x400 75 400 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×100 MC100x100 100 100 1.0 – 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×150 MC100x150 100 150 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×200 MC100x200 100 200 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×250 MC100x250 100 250 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×300 MC100x300 100 300 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×400 MC100x400 100 400 1.5 – 2.0
Máng cáp 100×500 MC100x500 100 500 1.5 – 2.0
Máng cáp 150×150 MC150x150 150 150 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 150×200 MC150x200 150 200 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 150×300 MC150x300 150 300 1.2 – 1.5 – 2.0
Máng cáp 150×400 MC150x400 150 400 1.5 – 2.0
Máng cáp 150×500 MC150x500 150 500 1.5 – 2.0
Máng cáp 150×600 MC150x600 150 600 2.0
Máng cáp 200×400 MC200x400 200 400 2.0
Máng cáp 200×500 MC200x500 200 500 2.0
Máng cáp 200×600 MC200x600 200 600 2.0
Máng cáp tiếng anh
máng cáp tiếng anh
Máng cáp tiếng anh
Tedco- sản xuất các loại thang máng cáp

 

Các dạng lỗ nối máng cáp tiếng anh là gì.

– Lỗ nối dạng 1 (mặc định)

– Lỗ nối dạng 2 (theo yêu cầu)

– Lỗ nối dạng 3 (theo yêu cầu)

Các loại co máng cáp và thiết bị đi kèm

– Co ngang máng cáp hay còn gọi là co L (co L máng cáp tiếng Anh là gì horizontal bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

– Nắp đậy co ngang máng cáp

– Co lơi máng cáp (tên tiếng Anh là horizontal 30, 45, 60 bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng lệch 30 độ, 45 độ, 60 độ (hoặc các góc khác theo yêu cầu) trên cùng một mặt phẳng.

Nắp đậy co lơi máng cáp 

– Tê máng cáp hay còn gọi là ngã ba (tê máng cáp tiếng anh là gì? Đó là horizontal tee) dùng để chia hệ thống máng thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

– Nắp đậy tê máng cáp

– Thập máng cáp hay còn gọi là ngã tư (thập máng cáp tiếng là gì horizontal cross) dùng để chia hệ thống máng thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

– Nắp đậy thập máng cáp

– Nắp đậy co lên máng cáp

– Co lên máng cáp hay còn gọi là co trong, co bụng (co máng cáp tiếng Anh là gì? Là inside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

Nhà thầu TEDCO cung cấp các loại máng cáp chất lượng phù hợp với chuẩn xây dựng. Quý khách có nhu cầu tư vấn sản phẫm máng cáp, thang cáp vui lòng liên hệ với TEDCO để được tư vấn.

Chúng tôi cam kết với khách hàng về chất lượng, tuyệt đối không sử dụng các các thép cứng, kém chất lượng để sản xuất và đảo bảo 100% về độ dày vật liệu.

Các sản phẩm thang máng cáp không chỉ sản xuất theo chuẩn của TEDCO, chúng tôi còn nhận sản xuất theo catalogue của khách hàng hoặc mẫu mà khách hàng sẵn có.

Đặc biệt TEDCO chuyên sản xuất máng cáp inox và máng cáp nhôm phục vụ cho các công trình đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao, nguyên liệu được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, Malaysia, Tây Ban Nha hoặc Đức, có C/O, C/Q đầy đủ. Nếu bạn có nhu cầu hãy liên hệ với Tedco qua địa chỉ sau đây:

 

Công ty Cổ Phần TEDCO Việt Nam

Địa chỉ: 18 Đường số 2, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. HCM

Nhà Xưởng: 57/5 Tô Vĩnh Diện, P.Đông Hòa , TX. Dĩ An , T.Bình Dương.

Hotline: 090.799.5936 (Mr. Hải)

Điện Thoại: 0274.246.1550

Website: Nhà Thầu Cơ Điện | Nhà Thầu Điện | Máng Cáp